Lịch sử giá xe Honda sản xuất năm 2025
Honda ▾
Tất cả dòng ▾
2025 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Honda | Honda City | 2025 | 540.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda City 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 361.000.000 VNĐ đến 548.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.46% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Br V | 2025 | 665.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Br V 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 580.000.000 VNĐ đến 665.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 14.66% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Hr-V | 2025 | 839.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Hr-V 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 830.000.000 VNĐ đến 839.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Civic | 2025 | 919.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Civic 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 919.000.000 VNĐ đến 919.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Cr V | 2025 | 1.290.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Cr V 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.058.000.000 VNĐ đến 1.290.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 21.93% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
