Lịch sử giá xe Peugeot sản xuất năm 2015
Hãng xe
Peugeot ▾
Dòng xe
Tất cả dòng ▾
Năm sản xuất
2015 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peugeot | Peugeot 208 | 2015 | 240.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 208 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 240.000.000 VNĐ đến 240.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Peugeot | Peugeot 3008 | 2015 | 325.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 3008 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 325.000.000 VNĐ đến 325.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Peugeot | Peugeot 508 | 2015 | 350.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 508 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 350.000.000 VNĐ đến 350.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
