Lịch sử giá xe Peugeot sản xuất năm 2022
Hãng xe
Peugeot ▾
Dòng xe
Tất cả dòng ▾
Năm sản xuất
2022 ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Peugeot | Peugeot 2008 | 2022 | 589.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 2008 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 515.000.000 VNĐ đến 595.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.92% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Peugeot | Peugeot 3008 | 2022 | 750.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 3008 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 670.000.000 VNĐ đến 759.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.19% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Peugeot | Peugeot 5008 | 2022 | 859.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot 5008 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 809.000.000 VNĐ đến 859.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 6.18% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
