Lịch sử giá xe Porsche
Porsche ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Porsche | Porsche Cayenne | 2012 | 1.900.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.900.000.000 VNĐ đến 1.900.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2018 | 1.999.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.999.000.000 VNĐ đến 1.999.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2019 | 2.180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.180.000.000 VNĐ đến 2.368.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.94% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2020 | 2.250.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.250.000.000 VNĐ đến 2.250.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2018 | 2.480.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.480.000.000 VNĐ đến 2.480.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2019 | 2.690.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.690.000.000 VNĐ đến 2.690.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2017 | 2.759.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.759.000.000 VNĐ đến 2.759.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2016 | 2.790.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.790.000.000 VNĐ đến 2.790.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2021 | 2.799.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.750.000.000 VNĐ đến 2.799.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 1.78% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2022 | 2.889.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.889.000.000 VNĐ đến 2.919.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.03% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
