Lịch sử giá xe Porsche
Porsche ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Porsche | Porsche Panamera | 2018 | 3.245.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.245.000.000 VNĐ đến 3.990.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 18.67% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2019 | 3.298.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.298.000.000 VNĐ đến 3.490.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.5% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2023 | 3.343.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.074.500.000 VNĐ đến 3.399.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 8.75% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2024 | 3.388.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.388.000.000 VNĐ đến 3.388.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2021 | 3.388.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.380.000.000 VNĐ đến 3.388.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2022 | 3.390.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 2.889.000.000 VNĐ đến 3.390.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 16.14% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2019 | 3.400.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.400.000.000 VNĐ đến 3.400.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Taycan | 2021 | 3.899.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Taycan 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.899.000.000 VNĐ đến 3.899.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan Ev | 2024 | 3.938.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan Ev 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.938.000.000 VNĐ đến 3.938.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Macan | 2025 | 3.939.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Macan 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.939.000.000 VNĐ đến 3.939.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
