Lịch sử giá xe Porsche
Porsche ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Porsche | Porsche Taycan | 2023 | 3.978.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Taycan 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.978.000.000 VNĐ đến 3.978.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2022 | 3.990.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 3.990.000.000 VNĐ đến 3.990.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2022 | 4.499.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 4.478.000.000 VNĐ đến 4.499.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2021 | 4.698.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 4.698.000.000 VNĐ đến 4.698.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2023 | 4.790.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 4.790.000.000 VNĐ đến 4.790.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Boxster | 2024 | 4.799.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Boxster 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 4.799.000.000 VNĐ đến 4.799.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2024 | 4.950.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 4.790.000.000 VNĐ đến 4.950.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 3.34% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 718 | 2025 | 5.150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 718 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.150.000.000 VNĐ đến 5.150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2020 | 5.179.666.667 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.179.666.667 VNĐ đến 5.179.666.667 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2021 | 5.190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.190.000.000 VNĐ đến 5.190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
