Lịch sử giá xe Porsche
Porsche ▾
Tất cả dòng ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Porsche | Porsche Cayenne | 2023 | 5.300.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.300.000.000 VNĐ đến 5.300.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2024 | 5.400.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.400.000.000 VNĐ đến 5.400.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 911 | 2019 | 5.950.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 911 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.950.000.000 VNĐ đến 5.950.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2023 | 5.990.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2023 trong 7 ngày gần đây dao động từ 5.990.000.000 VNĐ đến 5.990.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2022 | 6.139.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 6.139.000.000 VNĐ đến 6.139.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2024 | 6.500.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 6.500.000.000 VNĐ đến 6.550.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.76% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 911 | 2022 | 6.678.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 911 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 6.678.000.000 VNĐ đến 6.678.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2025 | 7.299.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2025 trong 7 ngày gần đây dao động từ 7.299.000.000 VNĐ đến 7.599.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 3.95% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche 911 | 2021 | 7.984.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche 911 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 7.984.500.000 VNĐ đến 7.984.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Panamera | 2026 | 8.100.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Panamera 2026 trong 7 ngày gần đây dao động từ 8.100.000.000 VNĐ đến 8.100.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
