Lịch sử giá xe Porsche Cayenne
Porsche ▾
Porsche Cayenne ▾
Tất cả năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Porsche | Porsche Cayenne | 2004 | 265.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 265.000.000 VNĐ đến 265.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2005 | 290.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 290.000.000 VNĐ đến 290.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2008 | 360.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 360.000.000 VNĐ đến 360.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2007 | 360.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 360.000.000 VNĐ đến 360.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2009 | 480.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 480.000.000 VNĐ đến 480.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2010 | 850.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 850.000.000 VNĐ đến 850.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2011 | 869.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 869.000.000 VNĐ đến 869.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2013 | 1.195.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.195.000.000 VNĐ đến 1.195.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2014 | 1.286.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.286.000.000 VNĐ đến 1.286.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Porsche | Porsche Cayenne | 2015 | 1.450.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Porsche Porsche Cayenne 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 1.450.000.000 VNĐ đến 1.450.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
