Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chevrolet | Chevrolet Aveo | 2016 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Aveo 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 135.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 7.41% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Aveo | 2015 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Aveo 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 167.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.43% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Sunny | 2015 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Sunny 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 220.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 34.09% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Daewoo | Daewoo Matiz | 2011 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daewoo Daewoo Matiz 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Peugeot | Peugeot Khác | 2010 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Peugeot Peugeot Khác 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz Sprinter | 2009 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz Sprinter 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Daewoo | Daewoo Gentra | 2008 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daewoo Daewoo Gentra 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Pajero | 2007 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Pajero 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 19.44% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Dmax | 2006 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Dmax 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Kia | Kia Carnival | 2006 | 145.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Carnival 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 145.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
