Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Innova | 2009 | 149.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Innova 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 149.000.000 VNĐ đến 179.333.333 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.67% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla | 2000 | 149.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla 2000 trong 7 ngày gần đây dao động từ 149.000.000 VNĐ đến 149.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Aveo | 2014 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Aveo 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 125.000.000 VNĐ đến 150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Spark | 2014 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Spark 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 177.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 15.25% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Cruze | 2012 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Cruze 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 16.67% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Vivant | 2011 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Vivant 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Fiat | Fiat Punto | 2011 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Fiat Fiat Punto 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Accent | 2011 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Accent 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 247.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 39.39% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Bmw | Bmw Khác | 2010 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw Khác 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Khác | 2009 | 150.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Khác 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 150.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
