Năm sản xuất (theo dòng xe)

So sánh giá: Vinfast Fadil (Năm: 2022)

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 305 triệu 75 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 76 ngàn Trắng Thanh Hóa
VinFast Fadil 2022 Trắng 310 triệu 61 ngàn Trắng An Giang
VinFast Fadil Base Đỏ 289 triệu 59 ngàn Đỏ Đà Nẵng
VinFast Fadil 2022 Base 28000 km Xám 305 triệu 28 ngàn Xám Hà Nội
Vinfast Fadil 2022 Tiêu chuẩn 310 triệu 61,6 ngàn Trắng Cần Thơ
VinFast Fadil 2022 1.4 AT 47000 km 299 triệu 47 ngàn Trắng Cần Thơ
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 315 triệu 48 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT 2022 320 triệu 60 ngàn Trắng Bình Dương
VinFast Fadil 2022 Trắng 60 nghìn km 265 triệu 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
VinFast Fadil 2022 Cao cấp Đỏ 325 triệu 54 ngàn Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
VinFast Fadil Plus 2022 32000 km Trắng 315 triệu 32 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe VinFast Fadil Nâng cao 1.4 AT 2022 325 triệu 40 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 310 triệu 30 ngàn Xanh Hải Phòng
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 46 ngàn Trắng Hòa Bình
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 305 triệu 50 ngàn Đỏ Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 299 triệu 71 ngàn Xám Hồ Chí Minh
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 300 triệu 115 ngàn Trắng Hà Nội
Xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT 2022 315 triệu 28 ngàn Xám Hà Nội
VinFast Fadil 2022 Tiêu chuẩn Trắng 305 triệu 115 ngàn Trắng Hà Nội
* Click vào “nút” trên biểu đồ hoặc nút “Xem nhanh” để mở popup.