So Giá Ô tô Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025

Giá đăng: 1 Tỷ 468 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 5/03/2026

Loại xe: Volkswagen Golf 2025

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Hatchback

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Xám

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Volkswagen Golf (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,5 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,9 tỷ

Chiếc Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 hiện đang có giá khoảng 1,5 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Volkswagen Golf 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 325 triệu so với giá trung vị của nhóm là 1,1 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 12/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 9 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 Ô tô bạn đang xem 1,5 tỷ 0 Xám Hà Nội
Volkswagen Golf Style model 2025 - 2500km 939 triệu 2,5 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Lite 2025 939 triệu 2,5 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 1,5 tỷ 0 Xám Nghệ An
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 1,5 tỷ 0 Xám Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 1,5 tỷ 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Lite 2025 1,3 tỷ 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI R-Line 2025 998 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style 2025 898 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Xám Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Golf GTI 2.0 Performance

Thông số kỹ thuật chính

Động cơ: 2.0L TSI tăng áp, 4 xi-lanh

Công suất cực đại: 242 mã lực (180 kW) tại 5.000 – 6.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại: 370 Nm tại 1.600 – 4.300 vòng/phút

Hộp số: Tự động ly hợp kép DSG 7 cấp

Tăng tốc 0-100 km/h: 6,3 giây

Tốc độ tối đa: 250 km/h

Hệ dẫn động: Cầu trước (FWD)

Các tính năng hiệu suất

Hệ thống treo DCC thích ứng: Mang đến khả năng điều chỉnh độ cứng của hệ thống treo theo từng chế độ lái.

Vi sai chống trượt XDS+: Giúp cải thiện khả năng bám đường khi vào cua.

Chế độ lái tùy chỉnh (Drive Mode): Cho phép lựa chọn các chế độ Eco, Comfort, Sport, Individual.

Lẫy chuyển số trên vô lăng: Tăng cường sự linh hoạt khi điều khiển hộp số.