So Giá Ô tô Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025

Giá đăng: 1 Tỷ 468 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 30/03/2026

Loại xe: Volkswagen Golf 2025

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Hatchback

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Đỏ

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Volkswagen Golf (Năm: 2025)

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 Ô tô bạn đang xem 1,5 tỷ - Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 1,5 tỷ - Xám Nghệ An
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ - Xanh Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Performance 2025 1,5 tỷ - Xám Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Xám Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI GTI Lite 2025 1,3 tỷ - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ - Đen Hà Nội
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI R-Line 2025 998 triệu - Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style 2025 898 triệu - Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ - Xanh Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Xám Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life 2025 798 triệu - Đen Hồ Chí Minh
Xe Volkswagen Golf 2.0 TSI R Performance 4Motion 2025 1,9 tỷ - Đen Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Golf GTI 2.0 Performance

Thông số kỹ thuật chính

Động cơ: 2.0L TSI tăng áp, 4 xi-lanh

Công suất cực đại: 242 mã lực (180 kW) tại 5.000 – 6.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại: 370 Nm tại 1.600 – 4.300 vòng/phút

Hộp số: Tự động ly hợp kép DSG 7 cấp

Tăng tốc 0-100 km/h: 6,3 giây

Tốc độ tối đa: 250 km/h

Hệ dẫn động: Cầu trước (FWD)

Các tính năng hiệu suất

Hệ thống treo DCC thích ứng: Mang đến khả năng điều chỉnh độ cứng của hệ thống treo theo từng chế độ lái.

Vi sai chống trượt XDS+: Giúp cải thiện khả năng bám đường khi vào cua.

Chế độ lái tùy chỉnh (Drive Mode): Cho phép lựa chọn các chế độ Eco, Comfort, Sport, Individual.

Lẫy chuyển số trên vô lăng: Tăng cường sự linh hoạt khi điều khiển hộp số.