So Giá Ô tô Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025

Giá đăng: 586 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 26/03/2026

Loại xe: Mitsubishi Triton 2025

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.4 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Triton (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 586 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 790 triệu

Chiếc Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 hiện đang có giá khoảng 586 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Mitsubishi Triton 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 803 km so với mức km trung vị là 803 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 140 triệu so với giá trung vị của nhóm là 726 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 6/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Ngược lại, có 7 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này khá đáng chú ý vì giá thấp hơn nhóm xe có số km tương tự trong khi số km không cao hơn nhóm tham khảo. Nếu xe đúng tình trạng mô tả, đây là tin nên ưu tiên kiểm tra thực tế sớm. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 Ô tô bạn đang xem 586 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 555 triệu 45 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 579 triệu 20 ngàn Xám Đà Nẵng
⭐️ Mitsubishi Triton GLX AT 2025 20.000km 579 triệu 20 ngàn - Đà Nẵng
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 590 triệu 17 ngàn Xám Đắk Lắk
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 575 triệu 16 ngàn Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton 2 cầu - 2025 Trắng 799 triệu 15 ngàn Trắng Lâm Đồng
[SIÊU LƯỚT] TRITON GLX 2025, BẢO HÀNH 11/2030 555 triệu 9,7 ngàn Trắng Cần Thơ
Mitsubishi Triton 2025 Premium 6000 km Đen 700 triệu 6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton GLS 2025 Trắng 806 km 810 triệu 806 Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton GLS Full 2025 806 km 810 triệu 806 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 810 triệu 800 Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton bản Full Option, new 100% 2025 824 triệu 1 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 824 triệu 0 Trắng Hải Dương
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 800 triệu 0 Đồng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 790 triệu 0 Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton 2025 4x4 Trắng 774 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 752 triệu 0 Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton All New 2025 590 triệu 0 Cam Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 586 triệu 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

* Hỗ trợ hồ sơ thủ tục nhanh chóng - Nhận xử lí "Nợ xấu "

* Sẵn xe giao ngay - GIÁ TỐT NHẤT

*Hỗ trợ đăng ký, bấm biển, đăng kiểm, giao xe tận nhà

*Liên hệ ngay nhận báo giá tốt nhất

Thông số:

Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​

Hộp số tự động 6 cấp​

Tay lái trợ lực thủy lực​

Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​

Mâm xe hợp kim 16-inch​

Màn hình giải trí 8-inch

Camera lùi​

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​

Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​

Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​.