So Giá Ô tô Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025

Giá đăng: 586 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 26/03/2026

Loại xe: Mitsubishi Triton 2025

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.4 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Mitsubishi Triton (Năm: 2025)

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 Ô tô bạn đang xem 586 triệu - Đen Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 752 triệu - Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton GLS 2025 Trắng 806 km 810 triệu 806 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 810 triệu 800 Trắng Hồ Chí Minh
Mitsubishi Triton GLS Full 2025 806 km 810 triệu 806 Trắng Hồ Chí Minh
[SIÊU LƯỚT] TRITON GLX 2025, BẢO HÀNH 11/2030 555 triệu 9,7 ngàn Trắng Cần Thơ
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 555 triệu 45 ngàn Trắng Hà Nội
Mitsubishi Triton 2025 4x4 Trắng 774 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 575 triệu 16 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 586 triệu - Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton GLX 2WD AT 2025 579 triệu 20 ngàn Xám Đà Nẵng
⭐️ Mitsubishi Triton GLX AT 2025 20.000km 579 triệu 20 ngàn - Đà Nẵng
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 790 triệu - Trắng Hà Nội
Xe Mitsubishi Triton Athlete 4WD AT 2025 800 triệu - Đồng Hà Nội
Mitsubishi Triton All New 2025 590 triệu - Cam Hà Nội
Mitsubishi Triton 2 cầu - 2025 Trắng 799 triệu 15 ngàn Trắng Lâm Đồng

Thông tin Ô Tô

* Hỗ trợ hồ sơ thủ tục nhanh chóng - Nhận xử lí "Nợ xấu "

* Sẵn xe giao ngay - GIÁ TỐT NHẤT

*Hỗ trợ đăng ký, bấm biển, đăng kiểm, giao xe tận nhà

*Liên hệ ngay nhận báo giá tốt nhất

Thông số:

Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm​

Hộp số tự động 6 cấp​

Tay lái trợ lực thủy lực​

Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m​

Mâm xe hợp kim 16-inch​

Màn hình giải trí 8-inch

Camera lùi​

Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7-inch​

Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)​

Khung gầm và hệ thống treo nâng cấp mới​.