So Giá Ô tô Honda City 2021 RS Trắng

Giá đăng: 430.000.000 đ Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 09/05/2026

Loại xe: Honda City 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Địa chỉ

    Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

  • Quận, huyện

    Quận Tân Phú

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Xuất xứ

    Đang Cập Nhật

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Nhiên liệu

    Xăng

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Năm sản xuất

    2021

  • Số km đã đi

    87000

  • Phiên bản

    655001

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

  • Trọng tải

    > 2 Tấn

  • Trọng lượng

    > 1 Tấn

  • Chính sách bảo hành

    Bảo Hành Hãng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phú Thạnh

Liên hệ tin tại Xe.chotot.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 430 triệu
Số km đã đi 87.000 km
Giá tham chiếu theo km 395 triệu

Chiếc Honda City 2021 RS Trắng hiện đang có giá khoảng 430 triệu và đã đi khoảng 87.000 km. Khi so với nhóm 18 xe khác Honda City 2021 đang có đủ dữ liệu giá và số km, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 20.000 km so với mức km trung vị là 67.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 11 triệu so với giá trung vị của nhóm là 419 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 12/19 về giá bán và thứ 12/19 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 5 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Honda City 2021 RS Trắng Ô tô bạn đang xem 430 triệu 87 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City RS Xanh Đen 460 triệu 1 triệu Màu Khác Bình Dương
Honda City Trắng 380 triệu 135 ngàn Trắng Bạc Liêu
Honda City 2021 RS 121.000 km ko lỗi nhỏ 395 triệu 121 ngàn Xám Bình Dương
Honda City RS Đỏ 395 triệu 120 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 91 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 90 ngàn - Hà Nội
Honda City RS 2021 Trắng 419 triệu 87 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City RS 2021 Trắng 67.000 km 410 triệu 67 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 395 triệu 67 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 RS 61.000 km Đỏ 438 triệu 61 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 RS 46.000 km Bạc 438 triệu 46 ngàn Bạc Bình Dương
Honda City 2021 RS Bạc 44.000 km 450 triệu 44 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 L 43.000km Đỏ 425 triệu 43 ngàn Đỏ Bình Dương
Honda City 2021 1.5 RS - 25000 km 435 triệu 25 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2021 1.5 L - 20000 km 455 triệu 20 ngàn Trắng Nghệ An
Honda City 2021 1.5 L - 20000 km 445 triệu 20 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 400 triệu 14 ngàn Trắng Trà Vinh
💥Honda City 2021 G Đen 4 vạn UQ lần 1💥 385 triệu 4 Đen Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 386 triệu - Đỏ Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

City RS 2021 xe nhà đi chưa qua dv,xe bao zin xe không hôn hít hay uống nước,bảo dưỡng hãng…ae thich liên hệ ép giá,chống chỉ định cò lái nói bậy bạ tránh mất thời gian…