So Giá Ô tô Xe Honda City L 1.5 AT 2021

Giá đăng: 400 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 18/05/2026

Loại xe: Honda City 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2021

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    14000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Trà Vinh

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 400 triệu
Số km đã đi 14.000 km
Giá nhóm km gần nhất 435 triệu

Chiếc Xe Honda City L 1.5 AT 2021 hiện đang có giá khoảng 400 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 14.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 41.500 km so với mức km trung vị là 55.500 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 14,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 414,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 9/20 về giá bán và thứ 3/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 2 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 Ô tô bạn đang xem 400 triệu 14 ngàn Trắng Trà Vinh
Honda City RS Xanh Đen 460 triệu 1 triệu Màu Khác Bình Dương
Honda City Trắng 380 triệu 135 ngàn Trắng Bạc Liêu
Honda City 2021 RS 121.000 km ko lỗi nhỏ 395 triệu 121 ngàn Xám Bình Dương
Honda City RS Đỏ 395 triệu 120 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 91 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2021 385 triệu 90 ngàn - Hà Nội
Honda City RS 2021 Trắng 419 triệu 87 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City RS 2021 Trắng 67.000 km 410 triệu 67 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 395 triệu 67 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 RS 61.000 km Đỏ 438 triệu 61 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 455 triệu 50 ngàn Trắng Hà Nội
Honda City 2021 1.5 RS 46.000 km Bạc 438 triệu 46 ngàn Bạc Bình Dương
Honda City 2021 RS Bạc 44.000 km 450 triệu 44 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Honda City 2021 1.5 L 43.000km Đỏ 425 triệu 43 ngàn Đỏ Bình Dương
Honda City 2021 1.5 RS - 25000 km 435 triệu 25 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City 2021 1.5 L - 20000 km 455 triệu 20 ngàn Trắng Nghệ An
Honda City 2021 1.5 L - 20000 km 445 triệu 20 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
💥Honda City 2021 G Đen 4 vạn UQ lần 1💥 385 triệu 4 Đen Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2021 386 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh

Thông tin Ô Tô

Xe ít đi, sơn mâm lớp còn zin theo xe, vừa hết bảo hành lịch sử bảo dưỡng đầy đủ, ngoại hình như mới, nội thất còn nguyên bản theo xe, 400 gã luôn nhé, ko bớt thêm do xe khá đẹp, chính chủ từ đầu