Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Hiace | 2005 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Hiace 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Ranger | 2004 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Ranger 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz E Class | 2001 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz E Class 2001 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Khác | 2001 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Khác 2001 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz C Class | 1998 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz C Class 1998 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 1995 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 1995 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Super Carry Van | 2004 | 122.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Super Carry Van 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 122.000.000 VNĐ đến 122.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 5 Series | 2007 | 123.456.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 5 Series 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 123.456.000 VNĐ đến 123.456.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Vios | 2009 | 123.456.789 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Vios 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 123.456.789 VNĐ đến 286.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 56.83% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Sonata | 2009 | 123.456.789 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Sonata 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 123.456.789 VNĐ đến 123.456.789 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
