Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chevrolet | Chevrolet Spark | 2010 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Spark 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Pajero | 2010 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Pajero 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Getz | 2009 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Getz 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 100.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2009 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Daewoo | Daewoo Matiz | 2009 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daewoo Daewoo Matiz 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 108.000.000 VNĐ đến 135.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.11% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Ford | Ford Focus | 2008 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Focus 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Daewoo | Daewoo Khác | 2008 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daewoo Daewoo Khác 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Getz | 2008 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Getz 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Vivant | 2008 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Vivant 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Hi Lander | 2007 | 120.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Hi Lander 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
