Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Ford Transit | 2007 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Transit 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz E Class | 2007 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz E Class 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Aerostar | 2007 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Aerostar 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Tiida | 2006 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Tiida 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz Khác | 2006 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz Khác 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 330.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 53.03% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz R Class | 2006 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz R Class 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Smart | Smart Fortwo | 2004 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Smart Smart Fortwo 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Daihatsu | Daihatsu Khác | 1991 | 155.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daihatsu Daihatsu Khác 1991 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.000.000 VNĐ đến 155.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2016 | 155.333.333 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 155.333.333 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.86% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Accord | 1989 | 156.868.686 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Accord 1989 trong 7 ngày gần đây dao động từ 156.868.686 VNĐ đến 156.868.686 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
