Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi | Mitsubishi Mirage | 2015 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Mirage 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 158.000.000 VNĐ đến 158.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 2 | 2011 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 2 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 158.000.000 VNĐ đến 169.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 6.51% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Zinger | 2009 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Zinger 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 135.000.000 VNĐ đến 158.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 17.04% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Transit | 2009 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Transit 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 158.000.000 VNĐ đến 195.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 18.97% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Khác | 2006 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Khác 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 158.000.000 VNĐ đến 158.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Jolie | 2005 | 158.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Jolie 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 158.000.000 VNĐ đến 158.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Santa Fe | 2005 | 159.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Santa Fe 2005 trong 7 ngày gần đây dao động từ 159.000.000 VNĐ đến 159.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Dongfeng | Dongfeng Khác | 2022 | 159.999.999 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Dongfeng Dongfeng Khác 2022 trong 7 ngày gần đây dao động từ 159.999.999 VNĐ đến 159.999.999 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hãng Khác | Hãng Khác Dòng Khác | 2020 | 160.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hãng Khác Hãng Khác Dòng Khác 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 160.000.000 VNĐ đến 350.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 54.29% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Grand I10 | 2012 | 160.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Grand I10 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 160.000.000 VNĐ đến 160.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
