Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Ford Fiesta | 2012 | 168.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Fiesta 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 168.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Carens | 2009 | 168.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Carens 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 9.19% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Santa Fe | 2004 | 168.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Santa Fe 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 168.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz S Class | 2004 | 168.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz S Class 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 168.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Galant | 2000 | 168.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Galant 2000 trong 7 ngày gần đây dao động từ 168.000.000 VNĐ đến 168.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Wuling | Wuling Hongguang Miniev | 2024 | 169.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Wuling Wuling Hongguang Miniev 2024 trong 7 ngày gần đây dao động từ 169.000.000 VNĐ đến 169.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Spark | 2015 | 169.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Spark 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 115.000.000 VNĐ đến 169.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 46.96% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Escape | 2008 | 169.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Escape 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 169.000.000 VNĐ đến 169.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Honda | Honda Jazz | 2007 | 169.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Honda Honda Jazz 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 169.000.000 VNĐ đến 169.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Mirage | 2014 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Mirage 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
