Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kia | Kia Carens | 2013 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Carens 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Fiesta | 2011 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Fiesta 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.56% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I20 | 2010 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I20 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Triton | 2009 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Triton 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Tiida | 2008 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Tiida 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Jeep | Jeep Khác | 1995 | 170.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Jeep Jeep Khác 1995 trong 7 ngày gần đây dao động từ 170.000.000 VNĐ đến 170.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Uaz | Uaz Pickup | 2016 | 172.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Uaz Uaz Pickup 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 172.000.000 VNĐ đến 172.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Passat | 2003 | 172.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Passat 2003 trong 7 ngày gần đây dao động từ 172.000.000 VNĐ đến 172.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Fiesta | 2013 | 172.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Fiesta 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 172.500.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 4.17% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Carens | 2012 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Carens 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 195.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 10.26% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
