Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nissan | Nissan Grand Livina | 2012 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Grand Livina 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 126.000.000 VNĐ đến 175.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 38.89% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Focus | 2012 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Focus 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 197.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.39% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Orlando | 2011 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Orlando 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 175.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Khác | 2010 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Khác 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 177.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 1.13% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Captiva | 2010 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Captiva 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.41% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Captiva | 2009 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Captiva 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 145.000.000 VNĐ đến 195.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 20.69% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Dmax | 2009 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Dmax 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 7.41% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Everest | 2009 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Everest 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 230.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 23.91% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla Altis | 2009 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla Altis 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 250.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 20.45% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Qashqai | 2008 | 175.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Qashqai 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 199.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12.06% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
