Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford | Ford Fiesta | 2014 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Fiesta 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.86% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Vios | 2014 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Vios 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 160.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 12.2% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Mondeo | 2011 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mondeo 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 240.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 25% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Luxgen | Luxgen M7 | 2010 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Luxgen Luxgen M7 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 2 | 2010 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 2 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Ford | Ford Escape | 2010 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Escape 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 255.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 29.41% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Volkswagen | Volkswagen Passat | 2009 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Passat 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 16.28% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mazda | Mazda 3 | 2009 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mazda Mazda 3 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.26% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz C Class | 2002 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz C Class 2002 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Khác | 1988 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Khác 1988 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
