Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Volkswagen | Volkswagen Passat | 2009 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Volkswagen Volkswagen Passat 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 16.28% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz C Class | 2002 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz C Class 2002 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Khác | 1988 | 180.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Khác 1988 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 180.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Khác | 2006 | 182.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Khác 2006 trong 7 ngày gần đây dao động từ 182.000.000 VNĐ đến 182.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Vios | 2015 | 182.500.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Vios 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 169.000.000 VNĐ đến 227.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 19.78% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Captiva | 2012 | 183.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Captiva 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 183.000.000 VNĐ đến 183.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2009 | 183.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 183.000.000 VNĐ đến 219.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 16.44% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Kia | Kia Morning | 2011 | 183.333.333 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Morning 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 130.000.000 VNĐ đến 183.333.333 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 30.33% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Super Carry Van | 2020 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Super Carry Van 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Kia | Kia Avella | 2018 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Avella 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
