Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mercedes Benz | Mercedes Benz C Class | 2007 | 188.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz C Class 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 188.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 0.53% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Super Carry Truck | 2020 | 189.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Super Carry Truck 2020 trong 7 ngày gần đây dao động từ 189.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Carens | 2016 | 189.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Carens 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 189.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Trajet | 2004 | 189.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Trajet 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 189.000.000 VNĐ đến 189.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Khác | 2021 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Khác 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 190.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Super Carry Van | 2021 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Super Carry Van 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 190.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Attrage | 2016 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Attrage 2016 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2014 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 190.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Porter | 2013 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Porter 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 190.000.000 VNĐ đến 190.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2011 | 190.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 190.000.000 VNĐ đến 235.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.64% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
