Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai | Hyundai Porter | 2011 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Porter 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Ford | Ford Ranger | 2011 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Ranger 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 195.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 5.13% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Ford | Ford Mondeo | 2010 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Mondeo 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 11.9% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Corolla | 2010 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Corolla 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Teana | 2009 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Teana 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Tucson | 2009 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Tucson 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Bmw | Bmw 5 Series | 2008 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw 5 Series 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 180.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.78% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Kia | Kia Forte | 2008 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Forte 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 185.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 2004 | 185.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2004 trong 7 ngày gần đây dao động từ 130.000.000 VNĐ đến 185.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 42.31% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||||
| Ford | Ford Fiesta | 2014 | 188.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Ford Ford Fiesta 2014 trong 7 ngày gần đây dao động từ 175.000.000 VNĐ đến 188.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 7.43% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
