Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Suzuki | Suzuki Carry | 2019 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Carry 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Wigo | 2019 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Wigo 2019 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 285.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 24.56% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Carry | 2018 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Carry 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz Cla Class | 2015 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz Cla Class 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Zotye | Zotye T600 | 2015 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Zotye Zotye T600 2015 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Avante | 2013 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Avante 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Accent | 2013 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Accent 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 197.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 9.14% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Vios | 2012 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Vios 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 255.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 15.69% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Zinger | 2010 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Zinger 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Grandis | 2009 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Grandis 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 262.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 13.48% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
