Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luxgen | Luxgen U7 | 2012 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Luxgen Luxgen U7 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I30 | 2011 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I30 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai I20 | 2011 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai I20 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 205.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 2.44% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Nissan | Nissan Navara | 2010 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Nissan Nissan Navara 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Bmw | Bmw Khác | 2009 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Bmw Bmw Khác 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mitsubishi | Mitsubishi Grunder | 2009 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mitsubishi Mitsubishi Grunder 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Isuzu | Isuzu Hi Lander | 2007 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Isuzu Isuzu Hi Lander 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 120.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại tăng 75% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Mercedes Benz | Mercedes Benz R Class | 2007 | 210.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Mercedes Benz Mercedes Benz R Class 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 210.000.000 VNĐ đến 210.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Innova | 2013 | 214.666.667 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Innova 2013 trong 7 ngày gần đây dao động từ 214.666.667 VNĐ đến 265.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 18.99% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Suzuki | Suzuki Carry | 2021 | 215.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Suzuki Suzuki Carry 2021 trong 7 ngày gần đây dao động từ 215.000.000 VNĐ đến 215.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
