Lịch sử giá xe
Tất cả ▾
Chọn hãng để hiện dòng xe ▾
Chọn hãng để hiện năm ▾
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Toyota Camry | 2000 | 109.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2000 trong 7 ngày gần đây dao động từ 109.000.000 VNĐ đến 109.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Dongfeng | Dongfeng Khác | 2018 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Dongfeng Dongfeng Khác 2018 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Dongben | Dongben Db1021 | 2017 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Dongben Dongben Db1021 2017 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Haima | Haima 2 | 2012 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Haima Haima 2 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Chevrolet | Chevrolet Spark | 2012 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Chevrolet Chevrolet Spark 2012 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Toyota | Toyota Camry | 2011 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Toyota Toyota Camry 2011 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 352.500.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 68.79% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Getz | 2010 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Getz 2010 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Hyundai | Hyundai Verna | 2009 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Hyundai Hyundai Verna 2009 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Daewoo | Daewoo Matiz | 2008 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Daewoo Daewoo Matiz 2008 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 110.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại ổn định so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
| Hãng | Dòng | Năm | Giá Trung Bình Hôm Qua | Xem danh sách xe | ||||||||||||||||
| Kia | Kia Morning | 2007 | 110.000.000 VNĐ | 👁 | ||||||||||||||||
|
Giá trung bình của Kia Kia Morning 2007 trong 7 ngày gần đây dao động từ 110.000.000 VNĐ đến 120.000.000 VNĐ. Xu hướng hiện tại giảm 8.33% so với thời điểm đầu kỳ. Xem lịch sử toàn bộ 90 ngày trong biểu đồ trên.
|
||||||||||||||||||||
Số liệu mỗi ngày được tính dựa trên trung bình giá toàn bộ ô tô được đăng bán ngày hôm đó
