|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
480 triệu |
71 ngàn |
Trắng |
Vĩnh Phúc |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
465 triệu |
38 ngàn |
Đen |
Hà Nội |
|
|
Kia Cerato 2021 1.6AT Luxury đi 3,8vankm
|
465 triệu |
38 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
468 triệu |
68 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
450 triệu |
50 ngàn |
Xanh |
Hà Nội |
|
|
KIA Cerato 2021 1.6Luxury Xanh 53000Km 1 Chủ
|
450 triệu |
50 ngàn |
Xanh Dương |
Hà Nội |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
448 triệu |
89 ngàn |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Xe Kia Cerato 2.0 AT Premium 2021
|
485 triệu |
55 ngàn |
Xám |
Quảng Ninh |
|
|
Kia Cerato 2021 Premium Trắng
|
440 triệu |
48 ngàn |
Trắng |
Thừa Thiên Huế |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
456 triệu |
85 ngàn |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Kia Cerato 2021 Luxury Đen
|
455 triệu |
55 ngàn |
Đen |
Đà Nẵng |
|
|
Xe Kia Cerato 2.0 AT Premium 2021
|
480 triệu |
40 ngàn |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Kia Cerato 2021 Số sàn Trắng 40334 km
|
395 triệu |
40,3 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
465 triệu |
32,4 ngàn |
Đen |
Hà Nội |
|
|
Kia Cerato 2021 Premium 2.0 48000 km
|
430 triệu |
48 ngàn |
Trắng |
Đà Nẵng |
|
|
Kia Cerato MT 2021, không lỗi, dàn lốp theo xe
|
396 triệu |
40,3 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Kia Cerato 2.0 AT Premium 2021
|
485 triệu |
38 ngàn |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021
|
485 triệu |
54 ngàn |
Xanh |
Hà Nội |
|
|
Kia Cerato 2021 Premium Đen
|
435 triệu |
54 ngàn |
Đen |
Bà Rịa Vũng Tàu |
|
|
Kia Cerato 2021 Premium 2.0 Trắng
|
446 triệu |
47 ngàn |
Trắng |
Thừa Thiên Huế |
|