|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
550 triệu |
4,7 ngàn |
Màu Khác |
Yên Bái |
|
|
Honda City RS 2025 Đỏ 12.000 km
|
530 triệu |
12 ngàn |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
530 triệu |
17 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
539 triệu |
12 ngàn |
Đen |
Hồ Chí Minh |
|
|
Biển số ô tô Sài Gòn 51L-222.83(Siêu V.I.P)
|
183 triệu |
22,3 ngàn |
Hồng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Honda City RS 2025 Trắng 17402 km
|
510 triệu |
17,4 ngàn |
Trắng |
Bình Thuận |
|
|
Honda City RS Sensing Sx 4/2025 Odo 12.000 Km Lướt
|
539 triệu |
11 ngàn |
Đen |
Hồ Chí Minh |
|
|
Honda City RS 2025 Trắng 8.000 KM| Siêu Lướt
|
548 triệu |
8 ngàn |
Trắng |
Bình Dương |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
450 triệu |
4 ngàn |
Đen |
Hồ Chí Minh |
|
|
Honda City Xanh
|
425 triệu |
55 |
Xanh Dương |
Bình Dương |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
510 triệu |
0 |
Xanh |
Hà Nội |
|
|
Honda City Trắng 17000 km
|
550 triệu |
17 ngàn |
Trắng |
Cần Thơ |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
553 triệu |
4,5 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Honda City L 1.5 AT 2025
|
484 triệu |
0 |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Xe Honda City L 1.5 AT 2025
|
484 triệu |
0 |
Đỏ |
Hà Nội |
|
|
Xe Honda City L 1.5 AT 2025
|
495 triệu |
8,2 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Honda City RS 2025. 1 chủ mua mới. mới 99%
|
539 triệu |
9 ngàn |
Trắng |
Cần Thơ |
|
|
Siêu lướt City L 2025 Đỏ 8.000 km | Chính Hãng Bán
|
495 triệu |
8 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Honda City RS 2025 18.000 km Trắng
|
539 triệu |
18 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025
|
555 triệu |
4 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|