|
Hyundai Accent 2025 Đặc biệt xe mới đi 2.700 km
|
485 triệu |
2,7 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Hyundai Accent 2018 Vàng cát 80.000 km
|
280 triệu |
80 ngàn |
Vàng |
Bà Rịa Vũng Tàu |
|
|
Hyundai Accent Blue 2015 Trắng 69000 km
|
269 triệu |
69 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Hyundai Accent Trắng 24296 km
|
368 triệu |
24,3 ngàn |
Trắng |
Quảng Nam |
|
|
Xe Hyundai Accent 1.4 AT Đặc Biệt 2021
|
405 triệu |
38 ngàn |
Vàng |
Bà Rịa Vũng Tàu |
|
|
Hyundai Accent 2019 Đen 235682 km
|
280 triệu |
235,7 ngàn |
Đen |
Hải Phòng |
|
|
Hyundai Accent màu Bạc
|
82 triệu |
250 ngàn |
Bạc |
Thanh Hóa |
|
|
Xe Hyundai Accent 1.4 AT 2019
|
360 triệu |
72 ngàn |
Trắng |
Vĩnh Phúc |
|
|
Hyundai Accent 2020 Trắng Số sàn
|
275 triệu |
94 ngàn |
Trắng |
Bình Dương |
|
|
Hyundai Accent ATH sản xuất 2022
|
395 triệu |
76 ngàn |
Đỏ |
Đồng Nai |
|
|
Xe Hyundai Accent 1.4 AT 2024
|
389 triệu |
63 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Hyundai Accent 2021 Trắng
|
340 triệu |
57 ngàn |
Trắng |
Gia Lai |
|
|
Hyundai Accent 2012
|
245 triệu |
180 ngàn |
Đen |
Bình Dương |
|
|
Hyundai Accent 2025 1.5 AT 18.000 km Trắng
|
438 triệu |
18 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Hyundai Accent 2022 1.4 AT Đen
|
416 triệu |
57 ngàn |
Đen |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Hyundai Accent 1.4 AT 2020
|
360 triệu |
0 |
Nâu |
Phú Thọ |
|
|
Hyundai Accent Tiêu chuẩn Trắng 59000 km
|
410 triệu |
59 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Hyundai Accent 2020 Trắng 98144 km
|
315 triệu |
98,1 ngàn |
Trắng |
Đồng Nai |
|
|
Xe Hyundai Accent 1.4 AT Đặc Biệt 2022
|
410 triệu |
90 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Hyundai Accent 2020 Trắng 75.000 km
|
340 triệu |
75 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|