|
Xe Suzuki Ertiga 1.4 AT 2018
|
350 triệu |
100 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
SUZUKI ERTIGA TỰ ĐỘNG 2018, NHẬP KHẨU, KHÔNG LỖI
|
350 triệu |
90 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 Trắng
|
370 triệu |
150 ngàn |
Trắng |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga 2022 Nâu 140.000 km
|
390 triệu |
140 ngàn |
Nâu |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 AT 2023
|
445 triệu |
44 ngàn |
Trắng |
Đắk Lắk |
|
|
Suzuki Ertiga 2021 Sport Trắng
|
365 triệu |
950 ngàn |
Trắng |
Hà Nội |
|
|
Suzuki Ertiga 2019 Số tự Động
|
355 triệu |
12 |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga 7 chỗ Trắng
|
298 triệu |
110 ngàn |
Trắng |
Bình Thuận |
|
|
Suzuki Ertiga GLX 2020 Trắng
|
385 triệu |
75 ngàn |
Trắng |
Tiền Giang |
|
|
Xe Suzuki Ertiga 1.4 AT 2018
|
350 triệu |
100 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Xe Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT 2019
|
355 triệu |
120 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga Bạc 7 chỗ Tự động
|
335 triệu |
90 ngàn |
Bạc |
Hà Nội |
|
|
Suzuki Ertiga Hybrid 2024 1.4AT Trắng
|
228 triệu |
20 ngàn |
Trắng |
Đà Nẵng |
|
|
Xe Suzuki Ertiga Sport 1.5 AT 2020
|
375 triệu |
98 ngàn |
Đen |
Phú Thọ |
|
|
Xe Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT 2019
|
355 triệu |
100 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga 2021
|
329 triệu |
100 ngàn |
Đỏ |
Bình Dương |
|
|
Xe Suzuki Ertiga 1.4 AT 2018
|
350 triệu |
100 ngàn |
Đỏ |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga 2020 Sport Đỏ
|
315 triệu |
84,8 ngàn |
Đỏ |
Hòa Bình |
|
|
Suzuki Ertiga 2016 Bạc
|
240 triệu |
99 ngàn |
Bạc |
Hồ Chí Minh |
|
|
Suzuki Ertiga Hybrid 7 chỗ Bạc
|
480 triệu |
145 ngàn |
Bạc |
Hậu Giang |
|