So Giá Ô tô Honda City 2022 Trắng

Giá đăng: 315.000.000 đ Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 10/05/2026

Loại xe: Honda City 2022

Các dòng xe cùng hãng:

  • Địa chỉ

    Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát, Bình Dương

  • Quận, huyện

    Thị Xã Bến Cát

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Xuất xứ

    Việt Nam

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Nhiên liệu

    Xăng

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Có phụ kiện đi kèm

  • Năm sản xuất

    2022

  • Số km đã đi

    97000

  • Tỉnh

    Bình Dương

  • Còn hạn đăng kiểm

  • Trọng tải

    > 2 Tấn

  • Trọng lượng

    > 1 Tấn

  • Chính sách bảo hành

    Bảo Hành Hãng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thới Hòa

Liên hệ tin tại Xe.chotot.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2022)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 315 triệu
Số km đã đi 97.000 km
Giá tham chiếu theo km 395 triệu

Chiếc Honda City 2022 Trắng hiện đang có giá khoảng 315 triệu và đã đi khoảng 97.000 km. Khi so với nhóm 19 xe khác Honda City 2022 đang có đủ dữ liệu giá và số km, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 38.000 km so với mức km trung vị là 59.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 116,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 431,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 2/20 về giá bán và thứ 18/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Honda City 2022 Trắng Ô tô bạn đang xem 315 triệu 97 ngàn Trắng Bình Dương
Honda City RS 1.5AT 2022 không lỗi lầm 395 triệu 120 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Honda City Trắng 5 chỗ 101.764 km 395 triệu 101,8 ngàn Trắng Đồng Nai
Honda City G 2022 Trắng 90.000 km 378 triệu 90 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City G 1.5 AT 2022 378 triệu 90 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2022 RS Đen 425 triệu 75,8 ngàn Đen Bình Dương
Honda City RS 2022 Đỏ 425 triệu 70 ngàn Đỏ Đà Nẵng
Honda City RS Thể thao Trắng 385 triệu 70 ngàn Trắng Đắk Lắk
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 445 triệu 65 ngàn Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 445 triệu 60 ngàn Đen Hà Nội
Honda City 2022 Trắng 58000 km 435 triệu 58 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 435 triệu 52 ngàn Xanh Đắk Lắk
Honda City RS | 2022 438 triệu 43 ngàn Đen Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 458 triệu 39 ngàn Màu Khác Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 455 triệu 31 ngàn Trắng Bà Rịa Vũng Tàu
MOTIVO – MUA Ô TÔ CŨ GIÁ CAO BÁO GIÁ LIỀN - 300 triệu 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2022 RS 17.000KM Trắng 465 triệu 17 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 465 triệu 17 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City L 2022 14000km Trắng 455 triệu 14 ngàn Trắng Cần Thơ
Honda City 2022 1.5 G 14.000 km Trắng 428 triệu 14 ngàn Trắng Bình Dương

Thông tin Ô Tô

City 2022L
Một chủ cty đứng tên
Full lịch sử hãng