So Giá Ô tô Toyota Wigo 5 chỗ Trắng

Giá đăng: 340.000.000 đ Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 05/05/2026

Loại xe: Toyota Wigo 2021

Các dòng xe cùng hãng:

  • Địa chỉ

    Phường Bình Hòa, Thành Phố Thuận An, Bình Dương

  • Quận, huyện

    Thành Phố Thuận An

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Xuất xứ

    Đang Cập Nhật

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Nhiên liệu

    Xăng

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Năm sản xuất

    2021

  • Số km đã đi

    85000

  • Tỉnh

    Bình Dương

  • Trọng tải

    > 2 Tấn

  • Trọng lượng

    > 1 Tấn

  • Chính sách bảo hành

    Bảo Hành Hãng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hòa

Liên hệ tin tại Xe.chotot.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Toyota Wigo (Năm: 2021)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 340 triệu
Số km đã đi 85.000 km
Giá nhóm km gần nhất 325 triệu

Chiếc Toyota Wigo 5 chỗ Trắng hiện đang có giá khoảng 340 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 85.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Toyota Wigo 2021 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này cao hơn nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 42.472 km so với mức km trung vị là 42.528 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 17,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 322,5 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 20/20 về giá bán và thứ 18/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 17 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 12 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Toyota Wigo 5 chỗ Trắng Ô tô bạn đang xem 340 triệu 85 ngàn Trắng Bình Dương
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 308 triệu 95,2 ngàn Trắng Bắc Ninh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 310 triệu 95 ngàn Trắng Bắc Ninh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 335 triệu 78 ngàn Trắng Vĩnh Phúc
Toyota Wigo 2021 1.2G AT 76.000 km Trắng 325 triệu 76 ngàn Trắng Cần Thơ
Toyota Wigo 2021 1.2G Trắng - bảo hành Toyota 325 triệu 76 ngàn Trắng Cần Thơ
Toyota Wigo 1.2 Tự Động 2021 - Giá còn giảm 330 triệu 42,6 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 330 triệu 42,6 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
WIGO 1.2 AT 2021 Bạc 42.556 km - 1 Chủ từ đầu 328 triệu 42,6 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Wigo 1.2AT 2021 - Giá TL - Có Bank 325 triệu 42,6 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Toyota Wigo 1.2AT 2021 Bạc 42.500km 330 triệu 42,5 ngàn Bạc Hồ Chí Minh
Toyota WIGO 2021 1.2 AT 34.000 km Đỏ 313 triệu 34 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Toyota Wigo 2021 1.2G AT Đỏ 313 triệu 34 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 313 triệu 34 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 305 triệu 26,2 ngàn Vàng Đắk Lắk
Toyota Wigo 2021 LUỚT 2 VẠN ,XE MỚI 98% 318 triệu 21 ngàn Cam Hồ Chí Minh
Toyota Wigo 2021 20000 km Cam 335 triệu 20 ngàn Cam Bình Dương
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 320 triệu 20 ngàn Cam Bình Dương
TOYOTA WIGO 1.2L SX 2021 AT 20.000KM BẢOHÀNH1NĂM 318 triệu 20 ngàn Cam Hồ Chí Minh
Xe Toyota Wigo 1.2 AT 2021 305 triệu 0 Cam Bắc Giang

Thông tin Ô Tô

Toyota Wigo 5 chỗ màu trắng, xe nhỏ gọn, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp đi lại trong phố.
- Xe còn mới, ít đi.
- Động cơ bền bỉ, vận hành ổn định.
- Trang bị tiện nghi cơ bản.