So Giá Ô tô Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT 2026

Giá đăng: 1 Tỷ 545 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 8/03/2026

Loại xe: Ford Everest 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Everest (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,5 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,6 tỷ

Chiếc Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 1,5 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Everest 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 315,5 triệu so với giá trung vị của nhóm là 1,2 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 16/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 15 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 1,5 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Active 2.0L 4x2 AT 2026 2 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT 2026 1,6 tỷ 0 Xám Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT 2026 1,6 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT 2026 1,6 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 1,4 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 1,4 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 1,4 tỷ 0 Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 1,3 tỷ 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2026 1,3 tỷ 0 Bạc Hà Nội
Xe Ford Everest Sport 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Bắc Ninh
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Nâu Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Nâu Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Bạc Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2026 1,2 tỷ 0 Bạc Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Everest Platinum sang trọng, đẳng cấp, tiện nghi hơn:

• Hàng ghế trước chỉnh điện 10 hướng, làm mát hàng ghế thứ nhất và hàng ghế thứ 2

• Nhớ ghế, vô lăng và gương chiếu hậu 3 vị trí

• Hệ thống âm thanh 12 loa B&O

• Lazang và mặt ca lăng kiểu dáng mới

• Động cơ: Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi với 6 chế độ lái

• Công suất cực đại: 209.8(154.3KW)/3750

• Mô men xoắn cực đại: 500/1750-2000

• Gài cầu điện

• Hộp số 10 cấp điện tử, cần số E - Shifter

• Kích thước xe: 4914x1923x1842

• Adaptive Cruise Control

• Cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo có xe cắt ngang

• Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường

• Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

• Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

• Cốp điện