So Giá Ô tô Xe Ford Everest Sport Special Edition 2.0L 4×2 AT 2025

Giá đăng: 1 Tỷ 199 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 10/03/2026

Loại xe: Ford Everest 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    7

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Rfd - Dẫn Động Cầu Sau

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Everest (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,2 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 1,5 tỷ

Chiếc Xe Ford Everest Sport Special Edition 2.0L 4x2 AT 2025 hiện đang có giá khoảng 1,2 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Everest 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 9.000 km so với mức km trung vị là 9.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 296 triệu so với giá trung vị của nhóm là 1,5 tỷ. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 1/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi.

Ngược lại, có 17 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 12 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này khá đáng chú ý vì giá thấp hơn nhóm xe có số km tương tự trong khi số km không cao hơn nhóm tham khảo. Nếu xe đúng tình trạng mô tả, đây là tin nên ưu tiên kiểm tra thực tế sớm. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Everest Sport Special Edition 2.0L 4x2 AT 2025 Ô tô bạn đang xem 1,2 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Ford Everest Titanium 2025 31.000 km 1,3 tỷ 31 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 30 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 30 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,6 tỷ 23 ngàn Trắng Hà Nội
Ford Everest Platinum 2025 màu trắng 1,5 tỷ 20 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 10 ngàn Đen Hà Nội
Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT sản xuất 2024 1,6 tỷ 9,6 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,6 tỷ 9,5 ngàn Trắng Hà Nội
Ford Everest 2025 Platinum Trắng 9 nghìn km HIẾM 1,6 tỷ 9 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 9 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 9 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2025 1,3 tỷ 9 ngàn Đen Hà Nội
Everest Platinum 2025 Lướt Xe Đẹp Bán Tại Ford 1,5 tỷ 8,7 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Ford Everest Platinum 2025 Đen 8.700 km 1,5 tỷ 8,7 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,5 tỷ 8,7 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,5 tỷ 8,7 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2025 1,4 tỷ 6 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,6 tỷ 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2025 1,6 tỷ 0 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Thông số kỹ thuật chi tiết Ford Everest Sport SE (Special Edition):



• Động cơ: Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi.

• Công suất cực đại: 170 Hp (125 kW) / 3500 vòng/phút.

• Mô-men xoắn cực đại: 405 Nm / 1750-2500 vòng/phút.

• Hộp số: Tự động 6 cấp.

• Hệ dẫn động: 1 cầu sau (4x2).

• Kích thước: Chiều dài cơ sở 2.850 mm, khoảng sáng gầm 225 mm.

• Ngoại thất: Nóc đen mờ, chữ EVEREST dập nổi, mâm hợp kim 20 inch 2 tông màuđèn pha LED hình chữ C.

• Nội thất & Tiện nghi: Ghế da & Vinyl tổng hợp, ghế lái/khách chỉnh điện 8 hướng, màn hình thông tin giải trí 10.1 inch dọc, SYNC® 4A, sạc không dâyđồng hồ kỹ thuật số 8 inch.

• An toàn & Chế độ lái: Phanh tay điện tử, 4 chế độ lái (Normal, Eco, Slippery, Tow/Haul).

• Tiêu hao nhiên liệu (hỗn hợp): Khoảng 8,20 L/100km.



Phiên bản này mang đậm phong cách thể thao, cá tính với các điểm nhấn màu đen đặc trưng