So Giá Ô tô Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4×4 AT 2026

Giá đăng: 1 Tỷ 189 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 3/03/2026

Loại xe: Ford Ranger 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 2.0 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Ranger (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 1,2 tỷ
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 979 triệu

Chiếc Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 1,2 tỷ và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Ranger 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 399 triệu so với giá trung vị của nhóm là 790 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 17/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 14 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 1,2 tỷ 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 1,2 tỷ 3,8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT 2026 1,2 tỷ 3,8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 675 triệu 1,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 675 triệu 1,6 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger Raptor 3.0L 4x4 AT 2026 1,4 tỷ 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 986 triệu 0 Vàng Bắc Ninh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 979 triệu 0 Trắng Bắc Ninh
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 790 triệu 0 Vàng Hà Nội
Ford Ranger XLS 2026 Đen 707 triệu 0 Đen Bình Phước
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 707 triệu 0 Xám Bắc Ninh
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT 2026 580 triệu 0 Bạc Hà Nội

Thông tin Ô Tô

FORD RAPTOR 2.0L 4x4 AT màu đen.



Động cơ 2.0 Bi Turbo 213Hp,hộp số tự động 10 cấp

Lốp BFGoodrich® địa hình(285/70 R17)

Bệ bước chân hợp kim nhôm đúc

LED Matrix

7 chế độ lái

Cụm công tắc PK

Cần số e-Shifter

Phanh tay điện tử

Màn hình trung tâm 12 inch

SYNC® 4A kết nối Apple CarPlay®,Android Auto™ không dây

Bảng đồng hồ kỹ thuật số 12 inch

Sạc không dây

Ghế trước chỉnh điện 10 hướng

Điều hòa tự động 2 vùng

Camera 360

Hỗ trợ đỗ xe tự động

Kiểm soát áp suất lốp

7 túi khí

Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp

Kiểm soát hành trình thích ứng

Cảnh báo điểm mù

Cảm biến đỗ xe

Cảnh báo lệch làn

Vô lăng thể thao