So Giá Ô tô Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026

Giá đăng: 780 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 28/03/2026

Loại xe: Ford Territory 2026

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Xanh

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Territory (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 780 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 833 triệu

Chiếc Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 780 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Territory 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem gần như bằng so với giá trung vị của nhóm là 780 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 10/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 9 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 780 triệu 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 838 triệu 5 ngàn Trắng Hà Nội
Ford Territory Titanium trả trước 163tr nhận xe 899 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 875 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 833 triệu 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 819 triệu 0 Đen Bắc Ninh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 780 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 780 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 760 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 760 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 759 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 759 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 744 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Territory Trend 1.5 AT 2026 739 triệu 0 Đen Bắc Ninh
Ford Territory 724 triệu 0 Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 720 triệu 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 720 triệu 0 Đen Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Ford Territory Titanium 1.5 AT

- Động cơ: Xăng 1.5L Turbo

- Công suất: 160 mã lực

- Hệ dẫn động: FWD - cầu trước

- Mô men xoắn cực đại: 248 Nm

- Hộp số tự động lý hợp kép ướt 7 cấp

- 4 chế độ lái

- Hệ thống cảnh báo lệch làn và duy trì làn đường

- Hệ thống cảnh báo và phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước

- Cảnh báo điểm mù

- Hệ thống kiểm soát hành trình bám đuôi giữ khoảng cách xe phía trước

- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

- Hệ thống cân bằng điện tử