So Giá Ô tô Xe Ford Territory Trend 1.5 AT 2026

Giá đăng: 695 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 8/04/2026

Loại xe: Ford Territory 2026

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2026

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Ford Territory (Năm: 2026)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 695 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 833 triệu

Chiếc Xe Ford Territory Trend 1.5 AT 2026 hiện đang có giá khoảng 695 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Ford Territory 2026 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 75 triệu so với giá trung vị của nhóm là 770 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này thấp hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 1/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Ngược lại, có 1 xe đang có giá cao hơn dù số km đã đi cũng cao hơn.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này khá đáng chú ý vì giá thấp hơn nhóm xe có số km tương tự trong khi số km không cao hơn nhóm tham khảo. Nếu xe đúng tình trạng mô tả, đây là tin nên ưu tiên kiểm tra thực tế sớm. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Ford Territory Trend 1.5 AT 2026 Ô tô bạn đang xem 695 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 838 triệu 5 ngàn Trắng Hà Nội
Ford Territory Titanium trả trước 163tr nhận xe 899 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 875 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 833 triệu 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 825 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 819 triệu 0 Đen Bắc Ninh
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 780 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 780 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 760 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium X 1.5 AT 2026 760 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 759 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 759 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 744 triệu 0 Đỏ Hà Nội
Xe Ford Territory Trend 1.5 AT 2026 739 triệu 0 Đen Bắc Ninh
Ford Territory 724 triệu 0 Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 720 triệu 0 Xanh Hà Nội
Xe Ford Territory Titanium 1.5 AT 2026 720 triệu 0 Đen Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Thông số kỹ thuật cốt lõi

Dù là bản tiêu chuẩn, Territory Trend vẫn chia sẻ chung hệ thống truyền động mạnh mẽ với các bản cao cấp:



Động cơ: 1.5L EcoBoost tăng áp, sản sinh công suất 160 mã lực và mô-men xoắn 248 Nm.

Hộp số: Tự động 7 cấp ly hợp kép mượt mà.

Chế độ lái: 4 chế độ linh hoạt gồm Eco (Tiết kiệm), Normal (Bình thường), Sport (Thể thao) và Mountain (Đồi núi).

Kích thước: Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.630 x 1.935 x 1.706 (mm), chiều dài cơ sở 2.726 mm (rộng nhất phân khúc).



Ngoại thất: Đèn pha Full LED, dải đèn LED ban ngày hình chữ L, mâm hợp kim 18 inch đa chấu.

Nội thất: Ghế bọc da Vinyl màu đen, màn hình giải trí cảm ứng 12,3 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây.

Công nghệ: Cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch, điều hòa tự động 2 vùng, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động (Auto Hold).

Kết nối thông minh: Tích hợp ứng dụng FordPass cho phép khởi động, khóa/mở cửa và kiểm tra tình trạng xe từ xa qua điện thoại.