So Giá Ô tô Xe Honda City 1.5 AT 2016

Giá đăng: 310 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 18/03/2026

Loại xe: Honda City 2016

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2016

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    80000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2016)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 310 triệu
Số km đã đi 80.000 km
Giá nhóm km gần nhất 285 triệu

Chiếc Xe Honda City 1.5 AT 2016 hiện đang có giá khoảng 310 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 80.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2016 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này khá gần mức phổ biến của nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này cao hơn khoảng 3.250 km so với mức km trung vị là 76.750 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 25 triệu so với giá trung vị của nhóm là 285 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 18/20 về giá bán và thứ 11/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 8 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:
Và còn 3 xe khác trong bảng so sánh.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City 1.5 AT 2016 Ô tô bạn đang xem 310 triệu 80 ngàn Trắng Hà Nội
Honda City 2016 số tự động màu trắng 229 triệu 158 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5 AT 2016 295 triệu 130 ngàn Trắng Hà Nội
Honda City 2016 CVT Trắng 125.000km 289 triệu 125 ngàn Trắng Đồng Nai
Xe Honda City 1.5 AT 2016 295 triệu 115 ngàn Đỏ Bà Rịa Vũng Tàu
Xe Honda City 1.5 AT 2016 295 triệu 90 ngàn Nâu Hà Nội
Honda City 2016 Tự động 90.000km Nâu 285 triệu 90 ngàn Nâu Hồ Chí Minh
Honda City 2016 Tự động Nâu 283 triệu 90 ngàn Nâu Đà Nẵng
Honda City 2016 1.5 AT Đen 90.000 km 279 triệu 90 ngàn Đen Đà Nẵng
Xe Honda City 1.5 AT 2016 279 triệu 90 ngàn Đen Đà Nẵng
Honda City CVT 2016 Đỏ đô 7v3 km 333 triệu 73,5 ngàn Đỏ Gia Lai
Honda City màu Trắng 245 triệu 68 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City Trắng 67.866 km 320 triệu 67,9 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2016 1.5 CVT - 62000 km 295 triệu 62 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Honda City 2016 Trắng 60.000 km 250 triệu 60 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5 AT 2016 265 triệu 11 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Honda City 1.5 AT 2016 285 triệu 10 ngàn Ghi Hà Nội
Honda City 2016 1.5 CVT Đen 62km 295 triệu 62 Đen Hồ Chí Minh
Xe Honda City 1.5 AT 2016 279 triệu 13 Trắng Hà Nội
Honda City 2016 Trắng 110.000 km 265 triệu 11 Trắng Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Xem xe ở Long Biên Hà Nội

- Check test toàn quốc theo yêu cầu

- Cam kết xe không đâm đụng, không ngập nước, máy số nguyên bản

- Pháp lý rõ ràng, sang tên nhanh gọn

- Hỗ trợ giao xe toàn quốc

- Hỗ trợ bank lên đến 70% giá trị xe