So Giá Ô tô Xe Honda City L 1.5 AT 2022

Giá đăng: 445 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 17/04/2026

Loại xe: Honda City 2022

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2022

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    16000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Trắng

  • Màu nội thất

    Nâu

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Bình Dương

  • Nhiên liệu

    Xăng

Liên hệ tin tại Bonbanh.comSo Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2022)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 445 triệu
Số km đã đi 16.000 km
Giá nhóm km gần nhất 455 triệu

Chiếc Xe Honda City L 1.5 AT 2022 hiện đang có giá khoảng 445 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 16.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2022 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 39.000 km so với mức km trung vị là 55.000 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 10 triệu so với giá trung vị của nhóm là 435 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này nằm trong khoảng giá phổ biến của nhóm so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 13/20 về giá bán và thứ 3/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng cần so sánh thêm vì vẫn có xe có số km gần tương đương nhưng giá thấp hơn. Nên so sánh thêm các xe có số km gần tương tự để xem mức chênh lệch có đến từ phiên bản, tình trạng xe hay khu vực đăng bán. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City L 1.5 AT 2022 Ô tô bạn đang xem 445 triệu 16 ngàn Trắng Bình Dương
Honda City RS 1.5AT 2022 không lỗi lầm 395 triệu 120 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Honda City Trắng 5 chỗ 101.764 km 395 triệu 101,8 ngàn Trắng Đồng Nai
Honda City G 2022 Trắng 90.000 km 378 triệu 90 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City G 1.5 AT 2022 378 triệu 90 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2022 RS Đen 425 triệu 75,8 ngàn Đen Bình Dương
Honda City RS 2022 Đỏ 425 triệu 70 ngàn Đỏ Đà Nẵng
Honda City RS Thể thao Trắng 385 triệu 70 ngàn Trắng Đắk Lắk
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 445 triệu 65 ngàn Đen Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 445 triệu 60 ngàn Đen Hà Nội
Honda City 2022 Trắng 58000 km 435 triệu 58 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 435 triệu 52 ngàn Xanh Đắk Lắk
Honda City RS | 2022 438 triệu 43 ngàn Đen Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 458 triệu 39 ngàn Màu Khác Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 455 triệu 31 ngàn Trắng Bà Rịa Vũng Tàu
MOTIVO – MUA Ô TÔ CŨ GIÁ CAO BÁO GIÁ LIỀN - 300 triệu 30 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City 2022 RS 17.000KM Trắng 465 triệu 17 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2022 465 triệu 17 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City L 2022 14000km Trắng 455 triệu 14 ngàn Trắng Cần Thơ
Honda City 2022 1.5 G 14.000 km Trắng 428 triệu 14 ngàn Trắng Bình Dương

Thông tin Ô Tô

Honda City 1.5 L 2022

Biển số: 51K 58008

Odo: 16.000 km ( nguyên bản )

Phiên bản: 1.5L

- Option trang bị thêm: Film cách nhiệt 3M, Camera hành trình, ghế bọc da

- Tình trạng xe: xe đẹp không lỗi, máy số nguyên bản

- Bảo hành: Động cơ + hộp số 3 tháng hoặc 3.000 km

Giá niêm yết : đã bao gồm phí rút hồ sơ.