So Giá Ô tô Xe Honda City RS 1.5 AT 2025

Giá đăng: 475 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 20/03/2026

Loại xe: Honda City 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    3000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Sedan

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.5 L

  • Màu ngoại thất

    Đen

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Honda City (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 475 triệu
Số km đã đi 3.000 km
Giá nhóm km gần nhất 510 triệu

Chiếc Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 hiện đang có giá khoảng 475 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 3.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Honda City 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 5.075 km so với mức km trung vị là 8.075 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem thấp hơn khoảng 45 triệu so với giá trung vị của nhóm là 520 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá thấp trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 4/20 về giá bán và thứ 5/20 về số km đã đi.

Đáng chú ý, có 1 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Một số xe đáng chú ý trong nhóm:

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này nằm trong vùng tham khảo hợp lý theo dữ liệu hiện có. Người mua vẫn nên kiểm tra thực tế xe và khả năng thương lượng trước khi liên hệ. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 Ô tô bạn đang xem 475 triệu 3 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Biển số ô tô Sài Gòn 51L-222.83(Siêu V.I.P) 183 triệu 22,3 ngàn Hồng Hồ Chí Minh
Honda City RS 2025 18.000 km Trắng 539 triệu 18 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Honda City RS 2025 Trắng 17402 km 510 triệu 17,4 ngàn Trắng Bình Thuận
Honda City Trắng 17000 km 550 triệu 17 ngàn Trắng Cần Thơ
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 530 triệu 17 ngàn Trắng Hà Nội
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 539 triệu 12 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Honda City RS 2025 Đỏ 12.000 km 530 triệu 12 ngàn Đỏ Hà Nội
Honda City RS Sensing Sx 4/2025 Odo 12.000 Km Lướt 539 triệu 11 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Honda City RS 2025. 1 chủ mua mới. mới 99% 539 triệu 9 ngàn Trắng Cần Thơ
Xe Honda City L 1.5 AT 2025 495 triệu 8,2 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Honda City RS 2025 Trắng 8.000 KM| Siêu Lướt 548 triệu 8 ngàn Trắng Bình Dương
Siêu lướt City L 2025 Đỏ 8.000 km | Chính Hãng Bán 495 triệu 8 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 550 triệu 4,7 ngàn Màu Khác Yên Bái
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 553 triệu 4,5 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 450 triệu 4 ngàn Đen Hồ Chí Minh
Honda City Xanh 425 triệu 55 Xanh Dương Bình Dương
Xe Honda City RS 1.5 AT 2025 510 triệu 0 Xanh Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2025 484 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Honda City L 1.5 AT 2025 484 triệu 0 Đỏ Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Xe Honda City RS 1.5 AT 2025

ODO 3 ngàn klm

Xe gia đình sử dụng

Xe đẹp không lỗi anh em có khách cùng bán