So Giá Ô tô Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo 2018

Giá đăng: 473 Triệu Xe Đã Dùng

Ngày cập nhật: 16/03/2026

Loại xe: Hyundai Kona 2018

  • Năm sản xuất

    2018

  • Tình trạng

    Xe Đã Dùng

  • Số km đã đi

    37000

  • Xuất xứ

    Lắp Ráp Trong Nước

  • Kiểu dáng

    Suv / Cross Over

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Xăng 1.6 L

  • Màu ngoại thất

    Vàng

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    5

  • Dẫn động

    Fwd - Dẫn Động Cầu Trước

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Hyundai Kona (Năm: 2018)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 473 triệu
Số km đã đi 37.000 km
Giá nhóm km gần nhất 440 triệu

Chiếc Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo 2018 hiện đang có giá khoảng 473 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 37.000 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Hyundai Kona 2018 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này thấp hơn rõ so với nhóm xe tham khảo. Cụ thể, xe này thấp hơn khoảng 15.500 km so với mức km trung vị là 52.500 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 45 triệu so với giá trung vị của nhóm là 428 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này cao hơn đáng kể so với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 20/20 về giá bán và thứ 9/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 8 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km thấp hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km thấp hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng thấp hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo 2018 Ô tô bạn đang xem 473 triệu 37 ngàn Vàng Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 435 triệu 100 ngàn Đen Hải Dương
Hyundai Kona 2018 Đen 395 triệu 90 ngàn Đen Đắk Lắk
Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo 2018 430 triệu 85 ngàn Trắng Hà Nội
Hyundai Kona 2018 2.0 Cao Cấp Đỏ 415 triệu 80 ngàn Đỏ Đắk Lắk
Hyundai Kona 2018 1.6 Turbo 79150 km Xanh 433 triệu 79,2 ngàn Xanh Dương Hồ Chí Minh
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2018 399 triệu 70 ngàn Đỏ Hải Phòng
Hyundai Kona 2018 Đặc biệt 60000 km Đen 425 triệu 63,2 ngàn Đen Quảng Ninh
Hyundai Kona 2018 63000 km Trắng 419 triệu 63 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 Đặc biệt Trắng 415 triệu 63 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 Đen 380 triệu 60 ngàn Đen Đắk Lắk
Hyundai Kona 2018 2.0 Đỏ 45.000km 425 triệu 45 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Em Bán Kona 2018 Đi 35.000 siêu lướt đẹp 440 triệu 35 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 AT ĐB 3v5 km 440 triệu 35 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 AT ĐB Siêu Lướt 440 triệu 35 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 AT ĐB Đỏ 440 triệu 35 ngàn Đỏ Hồ Chí Minh
Hyundai Kona 2018 2.0 AT Trắng 28.000km 435 triệu 28 ngàn Trắng Hồ Chí Minh
Hyundai Kona màu Nâu 400 triệu 132 Nâu Đồng Nai
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2018 459 triệu 0 Đỏ Hải Phòng
Xe Hyundai Kona Tiêu Chuẩn 2.0 AT 2018 426 triệu 0 Trắng Hải Phòng

Thông tin Ô Tô

Hyundai Kona 1.6 Turbo 2018 – Sức mạnh vượt trội, dẫn đầu phân khúc



Động cơ & Vận hành (Điểm khác biệt nhất):

Động cơ: 1.6L T-GDI (Tăng áp, phun xăng trực tiếp).

Công suất cực đại: 177 mã lực (Mạnh hơn hẳn 147 mã lực của bản 2.0).

Mô-men xoắn cực đại: 265 Nm (Cực bốc ở dải vòng tua thấp).

Hộp số: Ly hợp kép 7 cấp (7DCT) – Sang số nhanh, mượt và thể thao hơn hộp số 6AT.

Hệ dẫn động: Cầu trước (FWD).



Nhiên liệu & Tiêu hao:

Bình xăng: ~50 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu: Khoảng 9,2L/100km (đô thị) / 5,5L/100km (ngoài đô thị) / 6,9L/100km (kết hợp).



Kích thước:

Dài x Rộng x Cao (mm): 4.165 x 1.800 x 1.565.

Chiều dài cơ sở (mm): 2.600.

Khoảng sáng gầm (mm): 170.



Tiện nghi (Nâng cấp vượt bậc so với bản Tiêu chuẩn):

Ghế ngồi: Bọc da cao cấp (Bản tiêu chuẩn là nỉ). Ghế lái chỉnh điện 10 hướng.

Điều hòa: Tự động, có lọc không khí Clean Air.

Tiện ích: Sạc không dây chuẩn Qi, cửa sổ trời, gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM).

Kết nối: Màn hình cảm ứng 8 inch, tích hợp Apple CarPlay, định vị dẫn đường AVN độc quyền.

Ngoại thất: Hệ thống đèn Full LED (Pha-Cos-Sương mù-Hậu) và lưới tản nhiệt mạ chrome sang trọng.

Lốp / Mâm: Kích thước lớn hơn 235/45R18 (Mâm 18 inch cắt kim loại cực đẹp).



An toàn (Đầy đủ nhất):

Ngoài các tính năng của bản tiêu chuẩn (6 túi khí, ESC, HAC, DBC, ABS, BA, EBD), bản Turbo có thêm:

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD).

Hệ thống cảnh báo xe cắt ngang khi lùi (RCTA).

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe (Cảm biến trước và sau).



Xem xe tại 555 quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh