So Giá Ô tô Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4×4 AT 2025

Giá đăng: 838 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 3/03/2026

Loại xe: Isuzu Dmax 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 1.9 L

  • Màu ngoại thất

    Đỏ

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Isuzu Dmax (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 838 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 805 triệu

Chiếc Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 hiện đang có giá khoảng 838 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe khác Isuzu Dmax 2025 đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 228 triệu so với giá trung vị của nhóm là 610 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 18/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 15 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 Ô tô bạn đang xem 838 triệu 0 Đỏ Hồ Chí Minh
Isuzu D-Max 2025 1.9AT 560 triệu 8,8 ngàn Đen Hà Nội
Isuzu Dmax 2025 1.9 AT 8000 km Đen 570 triệu 8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 805 triệu 0 Trắng Hà Nội
Ban tải Isuzu D-Max Hi-Lander Trắng 775 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Isuzu Dmax Hi Lander 1.9L 4x2 AT 2025 726 triệu 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Hi Lander 1.9L 4x2 AT 2025 680 triệu 0 Bạc Hà Nội
ISUZU D-MAX PRESTIGE 2025 - GIÁ TỐT GIAO NHANH 642 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh
ISUZU DMAX UTZ800 VIN 2025 - GIÁ TỐT NGANG XE LƯỚT 628 triệu 0 Bạc Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Bạc Hà Nội
Isuzu D-Max 597 triệu 0 Màu Khác Đắk Lắk
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu Dmax UTZ 1.9L 4x4 MT 2025 560 triệu 0 Đen Hà Nội

Thông tin Ô Tô

XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX TYPE Z 1.9L 4X4 AT

TIỆN ÍCH ĐI KÈM

- Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm

- Khởi động từ xa

- Mở cửa thông minh

- Cửa sổ điều chỉnh điện: Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái

- Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe

- Đèn chờ dẫn đường

- Hệ thống điều hòa: Tự động 2 vùng độc lập

- Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay không dây, Android Auto không dây, USB

- Số loa: 08

- Cổng sạc nhanh USB: 02 x 5V-2.1A

- Ổ cắm điện

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,280 x 1,870 x 1,790 mm

- Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,495 x 1,530 x 490 mm

- Vệt bánh xe trước & sau: 1,570/1,570 mm

- Trọng lượng bản thân: 1960 kg

- Trọng lượng toàn bộ: 2,730 kg

- Tải trọng cho phép chở: 445 kg

- Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít

ĐỘNG CƠ

- Động cơ dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử

- Công thức bánh xe: 4×4

- Máy phát điện: 12V-90A

- Tiêu chuẩn khí thải: EURO 5