So Giá Ô tô Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4×4 AT 2025

Giá đăng: 805 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 2/04/2026

Loại xe: Isuzu Dmax 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tự Động

  • Động cơ

    Dầu 1.9 L

  • Màu ngoại thất

    Cam

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hà Nội

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Isuzu Dmax (Năm: 2025)

Giá xe này có hợp lý theo số km đã đi?

Giá xe đang xem 805 triệu
Số km đã đi 0 km
Giá nhóm km gần nhất 805 triệu

Chiếc Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 hiện đang có giá khoảng 805 triệu và được ghi nhận số km đã đi là 0 km. Khi so với nhóm dữ liệu gồm xe này và 19 xe Isuzu Dmax 2025 khác đang có đủ dữ liệu giá, số km của xe này bằng mức phổ biến của nhóm xe tham khảo theo dữ liệu số km hiện có. Cụ thể, xe này gần như bằng so với mức km trung vị là 0 km. Dữ liệu so sánh hiện có số lượng tương đối tốt để tham khảo.

Về giá bán, xe đang xem cao hơn khoảng 195 triệu so với giá trung vị của nhóm là 610 triệu. Nếu chỉ so với 5 xe có số km gần nhất, mức giá này khá sát với nhóm xe có số km gần nhất. Trong phân bố giá hiện tại, xe này thuộc nhóm giá cao trong danh sách so sánh, nên người mua nên đánh giá cùng lúc cả giá bán, số km và tình trạng thực tế thay vì chỉ nhìn một chỉ số riêng lẻ.

Xét theo thứ tự từ thấp đến cao, xe này đứng thứ 17/20 về giá bán và thứ 1/20 về số km đã đi. Đáng chú ý, có 14 xe trong nhóm vừa có giá thấp hơn vừa có số km không cao hơn xe đang xem.

Tổng quan, dữ liệu gợi ý rằng mức giá này cần đối chiếu kỹ thêm vì có một số xe vừa rẻ hơn vừa có số km không cao hơn. Người mua nên mở bảng so sánh bên dưới và kiểm tra các tin có giá thấp hơn nhưng số km cũng không cao hơn trước khi quyết định. Giá thực tế vẫn có thể thay đổi theo phiên bản, tình trạng thân vỏ, máy móc, lịch sử bảo dưỡng, hồ sơ pháp lý và khả năng thương lượng.

Trong phân tích trên, giá trung vị là mức giá nằm ở giữa khi sắp xếp các xe trong nhóm tham khảo từ thấp đến cao. Cách tính này khác với giá trung bình và ít bị ảnh hưởng bởi các tin có giá quá cao hoặc quá thấp bất thường. Giá nhóm km gần nhất là giá trung vị của tối đa 5 xe có số km gần với xe đang xem nhất.

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 Ô tô bạn đang xem 805 triệu 0 Cam Hà Nội
Isuzu D-Max 2025 1.9AT 560 triệu 8,8 ngàn Đen Hà Nội
Isuzu Dmax 2025 1.9 AT 8000 km Đen 570 triệu 8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu 0 Trắng Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 805 triệu 0 Trắng Hà Nội
Ban tải Isuzu D-Max Hi-Lander Trắng 775 triệu 0 Trắng Đà Nẵng
Xe Isuzu Dmax Hi Lander 1.9L 4x2 AT 2025 726 triệu 0 Xanh Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Hi Lander 1.9L 4x2 AT 2025 680 triệu 0 Bạc Hà Nội
ISUZU D-MAX PRESTIGE 2025 - GIÁ TỐT GIAO NHANH 642 triệu 0 Đen Hồ Chí Minh
ISUZU DMAX UTZ800 VIN 2025 - GIÁ TỐT NGANG XE LƯỚT 628 triệu 0 Bạc Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu 0 Bạc Hà Nội
Isuzu D-Max 597 triệu 0 Màu Khác Đắk Lắk
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu 0 Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu 0 Trắng Hà Nội
Xe Isuzu Dmax UTZ 1.9L 4x4 MT 2025 560 triệu 0 Đen Hà Nội

Thông tin Ô Tô

Isuzu D-MAX Type Z 1.9 4X4 AT với nhiều tính năng an toàn mới cho bản cao cấp nhất gồm:

- hệ thống cảnh báo điểm mù.

Cảnh báo phương tiện cắt ngang

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe

Rada sau.

- 07 túi khí



Bên cạnh đó là những tính năng tiêu chuẩn đáng chú ý khác được trang bị ở tất cả các phiên bản như:

- Ga tự động, Gập gương

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống phân bổ lực phanh EBD

- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

- Hệ thống cân bằng điện tử ESC

- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

- Hệ thống khởi hành ngang dốc HAS Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC