So Giá Ô tô Xe Isuzu Dmax UTZ 1.9L 4×4 MT 2025

Giá đăng: 597 Triệu Xe Mới

Ngày cập nhật: 26/02/2026

Loại xe: Isuzu Dmax 2025

Các dòng xe cùng hãng:

  • Năm sản xuất

    2025

  • Tình trạng

    Xe Mới

  • Xuất xứ

    Nhập Khẩu

  • Kiểu dáng

    Bán Tải / Pickup

  • Hộp số

    Số Tay

  • Động cơ

    Dầu 1.9 L

  • Màu ngoại thất

    Bạc

  • Màu nội thất

    Đen

  • Số chỗ ngồi

    5

  • Số cửa

    4

  • Dẫn động

    4Wd - Dẫn Động 4 Bánh

  • Tỉnh

    Hồ Chí Minh

Tin đăng hết hạn
Tin tương tự bên dưới
So Giá Dòng Ô tô NàyLịch Sử Giá Dòng Ô tô Này

So sánh giá chi tiết

So giá Ô tô cùng dòng: Isuzu Dmax (Năm: 2025)

Tên xe Giá Km đã đi Màu Tỉnh Xem nhanh
Xe Isuzu Dmax UTZ 1.9L 4x4 MT 2025 Ô tô bạn đang xem 597 triệu - Bạc Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
ISUZU DMAX UTZ800 VIN 2025 - GIÁ TỐT NGANG XE LƯỚT 628 triệu - Bạc Hồ Chí Minh
ISUZU D-MAX PRESTIGE 2025 - GIÁ TỐT GIAO NHANH 642 triệu - Đen Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Type Z 1.9L 4x4 AT 2025 838 triệu - Trắng Hồ Chí Minh
Ban tải Isuzu D-Max Hi-Lander Trắng 775 triệu - Trắng Đà Nẵng
Xe Isuzu Dmax Hi Lander 1.9L 4x2 AT 2025 726 triệu - Xanh Hồ Chí Minh
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu - Đen Hà Nội
Isuzu D-Max 2025 1.9AT 560 triệu 8,8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu - Trắng Hà Nội
Isuzu Dmax 2025 1.9 AT 8000 km Đen 570 triệu 8 ngàn Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu - Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 AT 2025 610 triệu - Bạc Hà Nội
Xe Isuzu Dmax UTZ 1.9L 4x4 MT 2025 560 triệu - Đen Hà Nội
Xe Isuzu Dmax Prestige 1.9L 4x2 MT 2025 590 triệu - Trắng Hà Nội
Isuzu D-Max 597 triệu - Màu Khác Đắk Lắk

Thông tin Ô Tô

Bán tải ISUZU Dmax UTZ 2 cầu số sàn , xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Với sứ mệnh là chiếc xe bán tải bền bỉ, thực dụng, tiết kiệm , chiếc xe bán tải UTZ này luôn luôn đáp ứng được mọi nhu cầu của Quý Khách hàng với mức tải trọng chở hàng lên đến 825kg.

- Thông số kỹ thuật:

Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,280 x 1,870 x 1,785

Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,495 x 1,530 x 490

Chiều dài cơ sở mm 3,125

Vệt bánh xe trước & sau mm 1,570/1,570

Khoảng sáng gầm xe mm 235

Bán kính vòng quay tối thiểu m 6.1

Trọng lượng bản thân kg 1900

Trọng lượng toàn bộ kg 3,050

Mã động cơ RZ4E – TC

Kiểu loại 4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử

Dung tích xy-lanh cc 1,898

Công suất cực đại PS (kW)/rpm 150(110)/3,600

Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1,800~2,600

Công thức bánh xe 4×4

Chế độ địa hình Có

Máy phát điện 12V-90A

Loại Số sàn 6 cấp

Hệ thống gài cầu Gài cầu điện tử

Cụm đèn trước Halogen

Đèn sương mù Halogen

Kính chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện :Có

Lót sàn thùng Có

Vô Lăng Loại Nhựa mềm

Chất liệu ghế Nỉ tiêu chuẩn

Túi khí 02

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Có

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Có

Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Có

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Có

Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung Có

Khóa cửa bảo vệ trẻ em Có (Cửa sau)