





So Giá Ô tô Xe Isuzu QKR QMR77HE5A 2026
Giá đăng: 645 Triệu Xe Mới
Ngày cập nhật: 5/05/2026
Loại xe: Isuzu Qkr 2026
Các dòng xe cùng hãng:
-
Năm sản xuất
2026
-
Tình trạng
Xe Mới
-
Xuất xứ
Lắp Ráp Trong Nước
-
Kiểu dáng
Truck
-
Hộp số
Số Tay
-
Động cơ
Dầu 3.0 L
-
Màu ngoại thất
Trắng
-
Số chỗ ngồi
3
-
Số cửa
2
-
Tỉnh
Hồ Chí Minh
-
Nhiên liệu
Dầu Diesel
So sánh giá chi tiết
Xem nhanh
Thông tin Ô Tô
XE TẢI ISUZU QMR77HE5A THÙNG KÍN
– Hỗ trợ trả góp lên đến 80%, lãi suất hấp dẫn
– Khuyến mãi lên đến 10 triệu đồng khi mua xe
– Bảo hành: 03 năm không giới hạn Km.
– Trang bị theo xe: Máy lạnh cabin, đầu Radio MP3, bộ đồ nghề con đội, bánh xe dự phòng, sách hướng dẫn sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Trọng lượng bản thân: 2805kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1390kg
– Cầu sau: 1415kg
– Tải trọng cho phép chở: 1990kg, 2200kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6180 x 1875 x 2890mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4380 x 1870 x 1870/— mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1385/1425mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
– Hỗ trợ trả góp lên đến 80%, lãi suất hấp dẫn
– Khuyến mãi lên đến 10 triệu đồng khi mua xe
– Bảo hành: 03 năm không giới hạn Km.
– Trang bị theo xe: Máy lạnh cabin, đầu Radio MP3, bộ đồ nghề con đội, bánh xe dự phòng, sách hướng dẫn sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Trọng lượng bản thân: 2805kg
– Phân bố: – Cầu trước: 1390kg
– Cầu sau: 1415kg
– Tải trọng cho phép chở: 1990kg, 2200kg
– Số người cho phép chở: 3 người
– Trọng lượng toàn bộ: 4990kg
– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6180 x 1875 x 2890mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 4380 x 1870 x 1870/— mm
– Khoảng cách trục: 3360 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1385/1425mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 2999 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 77 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
– Lốp trước / sau: 7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thủy lực, trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực
